Bản dịch của từ Dismissed likeness trong tiếng Việt
Dismissed likeness
Noun [U/C]

Dismissed likeness(Noun)
dɪsmˈɪst lˈaɪknəs
dɪsˈmɪst ˈɫaɪknəs
01
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình ảnh hoặc biểu tượng của vật gì đó thường cho thấy sự giống nhau với bản gốc
An image or representation of something usually shows a resemblance to the original.
一幅图片或表现常常展现出与原作的相似之处。
Ví dụ
