Bản dịch của từ Disorder area trong tiếng Việt

Disorder area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disorder area(Noun)

dɪsˈɔːdɐ ˈeəriə
ˈdɪsɝdɝ ˈɑriə
01

Một khu vực được đặc trưng bởi tình trạng hỗn loạn hoặc những rối loạn.

A region characterized by chaotic conditions or disturbances

Ví dụ
02

Một khu vực cụ thể bị ảnh hưởng bởi sự thiếu trật tự hoặc tổ chức.

A specific area affected by a lack of order or organization

Ví dụ
03

Một trạng thái hỗn loạn hoặc thiếu trật tự trong một khu vực cụ thể.

A state of confusion or lack of order in a particular area

Ví dụ