ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Disorderly parts
Một tình huống được đặc trưng bởi hành vi không tuân thủ.
A situation characterized by unruly behavior
Thiếu trật tự hoặc tổ chức
A lack of order or organization
Một trạng thái hỗn độn hoặc nhầm lẫn
A state of disarray or confusion