Bản dịch của từ Dispensatory trong tiếng Việt

Dispensatory

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispensatory(Adjective)

dɪspˈɛnsətoʊɹi
dɪspˈɛnsətoʊɹi
01

Có quyền cấp miễn trừ, cho phép cấp miễn trừ hoặc được ủy quyền để ban hành miễn trừ (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo, pháp lý hoặc hành chính).

Granting or authorized to grant dispensations.

授权给予豁免的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dispensatory(Noun)

dɪspˈɛnsətoʊɹi
dɪspˈɛnsətoʊɹi
01

Một cuốn sách chuyên ngành về dược phẩm, liệt kê và mô tả hệ thống các thuốc cùng cách bào chế, liều dùng và công dụng của chúng.

Pharmacy pharmacology A book containing a systematic description of drugs and of preparations made from them.

药典

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh