Bản dịch của từ Dissociative identity disorder trong tiếng Việt

Dissociative identity disorder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dissociative identity disorder(Noun)

dˌɪsəsˈaɪətɨv aɪdˈɛntɨtˌi dɨsˈɔɹdɚ
dˌɪsəsˈaɪətɨv aɪdˈɛntɨtˌi dɨsˈɔɹdɚ
01

Một rối loạn phân ly hiếm gặp trong đó một người xuất hiện có hai hay nhiều nhân cách khác nhau, mỗi nhân cách có ký ức, suy nghĩ và hành vi riêng biệt, và từng nhân cách có thể thay phiên chiếm lĩnh nhận thức của người đó.

A rare dissociative disorder in which two or more personalities with distinct memories and behaviour patterns apparently exist in one individual.

一种罕见的分离性障碍,个体存在两个或多个具有独特记忆和行为模式的人格。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh