Bản dịch của từ Dissonance trong tiếng Việt
Dissonance
Noun [U/C]

Dissonance(Noun)
dˈɪsənəns
ˈdɪsənəns
Ví dụ
03
Trong tâm lý học, trạng thái khó chịu về tinh thần xuất phát từ mâu thuẫn giữa các niềm tin hoặc hành vi.
In psychology, feelings of discomfort or distress often stem from conflicts between beliefs or behaviors.
心理学中,精神上的不适状态源于信念或行为之间的冲突。
Ví dụ
