Bản dịch của từ Dissonance trong tiếng Việt
Dissonance
Noun [U/C]

Dissonance(Noun)
dˈɪsənəns
ˈdɪsənəns
02
Một sự căng thẳng hoặc mâu thuẫn phát sinh từ sự kết hợp của hai yếu tố không hòa hợp.
A tension or clash resulting from the combination of two disharmonious elements
Ví dụ
03
Trong tâm lý học, trạng thái khó chịu về tinh thần phát sinh từ xung đột giữa các niềm tin hoặc hành vi.
In psychology a state of mental discomfort arising from a conflict between beliefs or behaviors
Ví dụ
