Anh - Việt

Bản dịch của từ Disturbed trong tiếng Việt

disturbed

Adjective

disturbed (Adjective)

/dɪstˈɝɹbd/
/dɪstˈɝbd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy rất bàng hoàng, sửng sốt hoặc lo lắng sâu sắc vì điều gì đó bất ngờ hoặc ghê rợn.

Cảm thấy rất bàng hoàng, sửng sốt hoặc lo lắng sâu sắc vì điều gì đó bất ngờ hoặc ghê rợn.

Extremely alarmed shocked.

Ví dụ
Những học sinh bị xao lạc gặp khó khăn trong việc tập trung trong kỳ thi.The disturbed students struggled to focus during the exam.
Cô ấy không bị xao lạc bởi tiếng ồn từ công trình ngoài cửa sổ.She was not disturbed by the noisy construction outside her window.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả trạng thái tâm lý bị rối loạn nghiêm trọng, có biểu hiện như tâm thần phân liệt hoặc rối loạn thần kinh nặng; tinh thần bất ổn, mất khả năng suy nghĩ hoặc hành xử bình thường.

Mô tả trạng thái tâm lý bị rối loạn nghiêm trọng, có biểu hiện như tâm thần phân liệt hoặc rối loạn thần kinh nặng; tinh thần bất ổn, mất khả năng suy nghĩ hoặc hành xử bình thường.

Showing symptoms of mental illness severe psychosis or neurosis.

Ví dụ
Cô ấy dường như rối loạn trong bài kiểm tra nói.She appeared disturbed during the speaking test.
Anh ấy không dường như bị rối loạn khi viết bài luận.He did not seem disturbed while writing the essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của disturbed (Adjective)

VERBS + disturbedADVERB + disturbedPREPOSITION
Kết hợp từ của disturbed
Collocation
Ví dụ

cảm thấy bối rối

feel disturbed

Nhiều người cảm thấy khó chịu với nhạc lớn tại các sự kiện xã hội.

Many people feel disturbed by loud music at social events.

trở nên bối rối

become disturbed

Nhiều người trở nên lo lắng về tác động của mạng xã hội đến sức khỏe tâm thần.

Many people become disturbed by social media's impact on mental health.

bị quấy rối

be disturbed

Nhiều sinh viên bị làm phiền bởi nhạc lớn trong giờ học.

Many students are disturbed by loud music during study hours.

dường như bị làm phiền

seem disturbed

Nhiều sinh viên có vẻ bị rối bởi những thay đổi gần đây trong chương trình học.

Many students seem disturbed by the recent changes in the curriculum.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh