Bản dịch của từ Diverticular trong tiếng Việt

Diverticular

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diverticular(Noun)

dˌɪvətˈɪkjʊlɐ
dɪvɝˈtɪkjəɫɝ
01

Một tình trạng liên quan đến việc có các túi thừa trong ruột già.

This is a condition related to the presence of diverticula in the colon.

结肠存在憩室的一种状况

Ví dụ
02

Bệnh ngoại trào thường đề cập đến cả bệnh đa nang góc ruột thừa và viêm ruột thòi lòi.

Diverticular disease usually refers to both colon diverticula and diverticulitis.

憩室疾病通常包括憩室症和憩室炎两种情况。

Ví dụ
03

Một túi phình nhỏ có thể hình thành trong lớp niêm mạc của hệ tiêu hóa

A small bulge can form in the mucosal layer of the digestive system.

一种可能在消化系统内膜形成的小包块,外观鼓起。

Ví dụ