Anh - Việt

Bản dịch của từ Do anything for a quiet life trong tiếng Việt

do anything for a quiet life

Idiom

do anything for a quiet life (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Hy sinh hoặc thỏa hiệp để tránh xung đột hoặc duy trì hòa bình.

Hy sinh hoặc thỏa hiệp để tránh xung đột hoặc duy trì hòa bình.

To make sacrifices or compromises in order to avoid conflict or maintain peace.

Ví dụ
Nhiều người sẵn sàng làm mọi thứ để có cuộc sống yên bình ở công ty.Many people do anything for a quiet life at work.
Cô ấy không muốn xung đột; cô ấy làm mọi thứ để có cuộc sống yên bình.She does not want conflict; she does anything for a quiet life.

Nghĩa 02 · Tuân theo mong muốn của người khác để tránh rắc rối hoặc rối loạn.

Tuân theo mong muốn của người khác để tránh rắc rối hoặc rối loạn.

To comply with others' wishes to avoid trouble or disruption.

Ví dụ
Nhiều người sẵn sàng làm mọi thứ để có cuộc sống yên bình trong khu phố của họ.Many people do anything for a quiet life in their neighborhood.
Cô ấy không làm mọi thứ để có cuộc sống yên bình; cô ấy nói thẳng.She does not do anything for a quiet life; she speaks her mind.

Nghĩa 03 · Thích một sự tồn tại yên tĩnh hơn là tham gia vào tranh chấp hoặc thử thách.

Thích một sự tồn tại yên tĩnh hơn là tham gia vào tranh chấp hoặc thử thách.

To prefer a peaceful existence over engaging in disputes or challenges.

Ví dụ
Nhiều người làm mọi cách để có cuộc sống yên bình trong khu phố của họ.Many people do anything for a quiet life in their neighborhoods.
Cô ấy không muốn rắc rối; cô ấy sẽ làm mọi cách để có cuộc sống yên bình.She does not want drama; she will do anything for a quiet life.