Bản dịch của từ Do the washing trong tiếng Việt

Do the washing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do the washing(Verb)

dˈu ðə wˈɑʃɨŋ
dˈu ðə wˈɑʃɨŋ
01

Giặt quần áo hoặc đồ giặt thường là dùng nước và chất tẩy rửa để làm sạch.

Washing clothes or laundry, usually by using water and detergent.

洗衣服或洗衣物,通常是用水和洗衣剂进行清洗。

Ví dụ
02

Thực hiện công việc rửa ráy như một phần của việc dọn dẹp nhà cửa.

Carry out laundry chores as part of your household duties.

执行洗衣作为日常家务的一部分。

Ví dụ
03

Xử lý và làm sạch các mặt hàng hoặc vật liệu theo cách tương tự như giặt là.

Handling and cleaning items or ingredients in a manner similar to laundry.

处理和清洗物品或原料的方式,类似于洗衣服的过程。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh