Bản dịch của từ Dock receipt trong tiếng Việt

Dock receipt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dock receipt(Noun)

dˈɑk ɹɨsˈit
dˈɑk ɹɨsˈit
01

Một tài liệu do một hãng vận chuyển cấp, xác nhận đã nhận hàng hóa để gửi đi.

A document issued by a carrier acknowledging receipt of cargo for shipment.

Ví dụ
02

Một tài liệu chứng minh rằng hàng hóa đã được giao đến bến.

A document that serves as proof that goods have been delivered to a dock.

Ví dụ
03

Một biên nhận chi tiết quyền sở hữu và chuyển nhượng hàng hóa trước khi chúng được gửi đi.

A receipt that details the ownership and transfer of goods before they are shipped.

Ví dụ