Anh - Việt

Bản dịch của từ Dolichocephalic trong tiếng Việt

dolichocephalic

Adjective

dolichocephalic (Adjective)

/dɑləkoʊsəfˈælɪk/
/dɑləkoʊsəfˈælɪk/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả hình dạng đầu/ sọ dài hơn bình thường, khi chiều rộng của sọ nhỏ hơn khoảng 75–80% so với chiều dài; tức là đầu có trán và sau đầu kéo dài hơn, không phải từ dạng chuyên môn hiếm hoặc phức tạp.

Having a relatively long skull typically with the breadth less than 80 or 75 per cent of the length.

Ví dụ
Nhiều cá nhân có đầu dài đã tham gia khảo sát xã hội năm ngoái.Many dolichocephalic individuals participated in the social survey last year.
Không phải tất cả những người có đầu dài đều cảm thấy thoải mái trong các tình huống xã hội.Not all dolichocephalic people feel comfortable in social situations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh