Bản dịch của từ Dolichocephalic trong tiếng Việt
Dolichocephalic

Dolichocephalic (Adjective)
Miêu tả hình dạng đầu/ sọ dài hơn bình thường, khi chiều rộng của sọ nhỏ hơn khoảng 75–80% so với chiều dài; tức là đầu có trán và sau đầu kéo dài hơn, không phải từ dạng chuyên môn hiếm hoặc phức tạp.
Having a relatively long skull typically with the breadth less than 80 or 75 per cent of the length.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "dolichocephalic" được sử dụng trong lĩnh vực nhân chủng học và y học để chỉ các cá nhân có hình dáng đầu dài và chật chội. Điều này thường liên quan đến tỷ lệ chiều dài đầu so với chiều rộng, với tỷ lệ chiều dài lớn hơn 1,9. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, trong đó "dolicho" có nghĩa là dài và "cephalic" có nghĩa là đầu. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách sử dụng và viết từ này không có sự khác biệt đáng kể, tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi theo từng văn hóa khoa học.
Từ "dolichocephalic" được sử dụng trong lĩnh vực nhân chủng học và y học để chỉ các cá nhân có hình dáng đầu dài và chật chội. Điều này thường liên quan đến tỷ lệ chiều dài đầu so với chiều rộng, với tỷ lệ chiều dài lớn hơn 1,9. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, trong đó "dolicho" có nghĩa là dài và "cephalic" có nghĩa là đầu. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách sử dụng và viết từ này không có sự khác biệt đáng kể, tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi theo từng văn hóa khoa học.
