Bản dịch của từ Domestic help trong tiếng Việt

Domestic help

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domestic help(Noun)

dəmˈɛstɨk hˈɛlp
dəmˈɛstɨk hˈɛlp
01

Người giúp việc nhà đề cập đến những người làm việc để hỗ trợ các công việc trong gia đình.

Domestic helpers are individuals hired to assist with household chores.

家务助理指的是受雇来帮忙处理家庭事务的人员。

Ví dụ
02

Thường bao gồm các dịch vụ dọn dẹp, nấu ăn và chăm sóc trẻ em.

It typically includes cleaning, cooking, and childcare services.

通常包括清洁、做饭和照看孩子这些服务。

Ví dụ
03

Thường dùng để chỉ những người lao động hỗ trợ công việc quản lý nhà cửa.

It is commonly used to refer to workers who assist in managing the house.

常用来指代协助打理家庭事务的工作人员。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh