Bản dịch của từ Dominate the landscape trong tiếng Việt

Dominate the landscape

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dominate the landscape(Verb)

dˈɑmənˌeɪt ðə lˈændskˌeɪp
dˈɑmənˌeɪt ðə lˈændskˌeɪp
01

Kiềm chế hoặc tác động đến một điều gì đó.

To have control over or influence on something.

对某事拥有控制权或影响力

Ví dụ
02

Là điểm nổi bật hoặc quan trọng nhất của một vật gì đó.

This is the most important or most prominent feature of something.

这是某事物最重要或者最突出的特点。

Ví dụ
03

Vượt trội hoặc mạnh hơn người khác trong một lĩnh vực cụ thể.

Better or more powerful than others in a specific field.

在某个领域中脱颖而出或比别人更强大

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh