Bản dịch của từ Don't stir up trouble trong tiếng Việt

Don't stir up trouble

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Don't stir up trouble(Phrase)

dˈɒnt stˈɜː ˈʌp trˈʌbəl
ˈdɑnt ˈstɝ ˈəp ˈtrəbəɫ
01

Gây ra những phản ứng hoặc tình huống tiêu cực.

To provoke negative reactions or situations

Ví dụ
02

Kích động xung đột hoặc bất ổn

To instigate conflict or unrest

Ví dụ
03

Gây rối hoặc vấn đề

To cause a disturbance or problem

Ví dụ