Bản dịch của từ Instigate trong tiếng Việt

Instigate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instigate(Verb)

ˈɪnstɪɡˌeɪt
ˈɪnstəˌɡeɪt
01

Kích động hoặc xúi giục một hành động hoặc sự kiện thường là tiêu cực.

Stirring up or encouraging an action or event often has negative connotations.

激励或鼓励一种行为或事件通常是带有负面色彩的。

Ví dụ
02

Xúi giục ai đó làm điều gì đó, thường là việc xấu.

To incite someone to do something, often something bad.

挑唆某人做一些事情,通常指不好的事。

Ví dụ
03

Khơi nguồn hoặc bắt đầu một hành động hoặc sự kiện

To initiate or start an action or event.

引发或促使某个行动或事件发生

Ví dụ