Anh - Việt
dont
Adverb
dont (Adverb)
/dˈɒnt/
/ˈdɑnt/
AI
Ví dụ
Bạn đừng quên nói rõ ràng trong kỳ thi IELTS.You dont forget to speak clearly in the IELTS test.
Học sinh không nên bỏ qua câu hỏi nói trong lúc luyện tập.Students dont ignore the speaking questions during practice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Xin đừng nói to khi làm bài thi nói IELTS.Please dont speak loudly during the IELTS speaking test.
Bạn không được bỏ qua ý kiến của người khác trong thảo luận nhóm.You dont ignore others' opinions in group discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi không thích các bữa tiệc đông đúc với nhạc lớn và nhiều người.I don't like crowded parties with loud music and many people.
Họ không nhận thành viên mới vào câu lạc bộ địa phương sau 10 giờ tối.They don't accept new members in the local club after 10 PM.
Từ tiếng Việt gần nghĩa