Bản dịch của từ Double position trong tiếng Việt

Double position

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double position(Noun Countable)

dˈʌbəl pəzˈɪʃən
ˈdəbəɫ pəˈzɪʃən
01

Một cách sắp xếp không gian liên quan đến hai vị trí chồng lên nhau.

A spatial arrangement that involves two overlapping positions

Ví dụ
02

Một vị trí được giữ bởi hai cá nhân hoặc tổ chức.

A position that is held by two individuals or entities

Ví dụ
03

Một trường hợp có vị trí kép trong một hệ thống hoặc trò chơi

An instance of a double position in a system or game

Ví dụ