Anh - Việt

Bản dịch của từ Double whammy trong tiếng Việt

double whammy

Noun

double whammy (Noun)

/dˈʌbəl wˈæmi/
/dˈʌbəl wˈæmi/
AI

Nghĩa 01

Một tình huống trong đó hai sự kiện cùng xảy ra mang lại hiệu quả tích cực hoặc lợi ích kép; tức là nhận được hai lợi ích cùng lúc từ hai điều liên tiếp hoặc đồng thời.

by extension A series of two events that causes positive effects a twofold boon.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã mang lại lợi ích kép cho cộng đồng.The charity event was a double whammy for the community.
Dự án công viên mới đã mang lại lợi ích kép cho cư dân.The new park project was a double whammy for residents.

Nghĩa 02

Một chuỗi hai sự kiện gây ra hậu quả bất lợi; cùng lúc nhận hai cú sốc hoặc hai trở ngại khiến tình hình trở nên tồi tệ hơn (một đòn kép).

A series of two events that causes adverse effects a twofold blow or setback.

Ví dụ
Đại dịch và khủng hoảng kinh tế làm tổn thương gia đình.The pandemic and economic crisis were a double whammy for families.
Mất việc và bảo hiểm y tế làm tổn thương anh ấy.Losing a job and health insurance was a double whammy for him.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh