Bản dịch của từ Double whammy trong tiếng Việt

Double whammy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double whammy(Noun)

dˈʌbəl wˈæmi
dˈʌbəl wˈæmi
01

Một tình huống trong đó hai sự kiện cùng xảy ra mang lại hiệu quả tích cực hoặc lợi ích kép; tức là nhận được hai lợi ích cùng lúc từ hai điều liên tiếp hoặc đồng thời.

By extension A series of two events that causes positive effects a twofold boon.

Ví dụ
02

Một chuỗi hai sự kiện gây ra hậu quả bất lợi; cùng lúc nhận hai cú sốc hoặc hai trở ngại khiến tình hình trở nên tồi tệ hơn (một đòn kép).

A series of two events that causes adverse effects a twofold blow or setback.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh