Bản dịch của từ Doubling trong tiếng Việt

Doubling

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doubling (Verb)

dˈʌbəlɪŋ
dˈʌblɪŋ
01

Làm cho (cái gì đó) trở nên gấp đôi — tức là tăng lên hai lần về kích thước, số lượng hoặc mức độ

Make or become twice as large or as numerous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Doubling (Noun)

dˈʌbəlɪŋ
dˈʌblɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở thành gấp đôi (tăng lên hai lần so với ban đầu).

An act of making something double.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ