ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Doubling
Làm cho (cái gì đó) trở nên gấp đôi — tức là tăng lên hai lần về kích thước, số lượng hoặc mức độ
Make or become twice as large or as numerous.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở thành gấp đôi (tăng lên hai lần so với ban đầu).
An act of making something double.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/doubling/