Bản dịch của từ Dough-maker trong tiếng Việt

Dough-maker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dough-maker(Noun)

dˈɐfmeɪkɐ
ˈdəfˈmeɪkɝ
01

Một thiết bị dùng để trộn và chuẩn bị bột

A device used for mixing and preparing dough.

一种用来混合和准备面粉的设备

Ví dụ
02

Người hoặc máy làm bột

A person or machine that grinds flour

一个人或机器在磨粉

Ví dụ
03

Một thợ làm bánh chuyên nghiệp, đặc biệt về các loại bánh dựa trên bột

A professional baker specializing in dough-based products.

这是一名专业的糕点师,专注于各种面团制品。

Ví dụ