Anh - Việt

Bản dịch của từ Dousing trong tiếng Việt

dousing

Verb

dousing (Verb)

/dˈaʊsɪŋ/
/dˈaʊsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đổ hoặc té chất lỏng lên người hoặc vật, thường để dập tắt lửa hoặc làm ướt mạnh.

Hành động đổ hoặc té chất lỏng lên người hoặc vật, thường để dập tắt lửa hoặc làm ướt mạnh.

to pour a liquid over someone or something especially in order to put out a fire.

Ví dụ
Những lính cứu hỏa đang dập lửa tại tiệm bánh địa phương.The firefighters are dousing the flames at the local bakery.
Họ không dập lửa đủ nhanh trong căn hộ.They are not dousing the fire quickly enough in the apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dousing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

douse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

doused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

doused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

douses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh