Bản dịch của từ Dovish trong tiếng Việt

Dovish

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dovish(Adjective)

dˈʌvɪʃ
dˈoʊvɪʃ
01

(trong kinh tế) có xu hướng không muốn tăng lãi suất; thiên về chính sách tiền tệ ôn hòa, ưu tiên giữ lãi suất thấp hoặc ổn định để hỗ trợ tăng trưởng.

Economics Disfavoring increasing interest rates inclined against increasing interest rates.

不希望提高利率的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mang tính hòa hoãn, ôn hòa; thiên về giải quyết bằng hòa bình và nhượng bộ hơn là bằng đối đầu hoặc cứng rắn.

Figurative Peaceful conciliatory.

和解的,温和的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thuộc về bồ câu; giống như bồ câu (thường mô tả đặc điểm, hành động hoặc vẻ ngoài nhẹ nhàng, hiền lành, ôn hòa của loài bồ câu).

Pertaining to a dove dovelike.

温和的,像鸽子一样

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ