Bản dịch của từ Dovish trong tiếng Việt

Dovish

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dovish (Adjective)

dˈʌvɪʃ
dˈoʊvɪʃ
01

(kinh tế học) không ủng hộ việc tăng lãi suất; có xu hướng chống lại việc tăng lãi suất.

Economics disfavoring increasing interest rates inclined against increasing interest rates.

Ví dụ

The dovish policies helped reduce unemployment in the community last year.

Các chính sách ôn hòa đã giúp giảm tỷ lệ thất nghiệp trong cộng đồng năm ngoái.

Many experts are not dovish about raising interest rates now.

Nhiều chuyên gia không ôn hòa về việc tăng lãi suất hiện nay.

Is the current government dovish towards economic growth and stability?

Chính phủ hiện tại có ôn hòa với tăng trưởng và ổn định kinh tế không?

02

Liên quan đến chim bồ câu; giống chim bồ câu.

Pertaining to a dove dovelike.

Ví dụ

The dovish policies of President Biden promote peace and social harmony.

Các chính sách ôn hòa của Tổng thống Biden thúc đẩy hòa bình và hòa hợp xã hội.

Many believe that dovish leaders avoid conflict and support dialogue.

Nhiều người tin rằng các nhà lãnh đạo ôn hòa tránh xung đột và ủng hộ đối thoại.

Are dovish approaches effective in resolving social issues in communities?

Các phương pháp ôn hòa có hiệu quả trong việc giải quyết các vấn đề xã hội ở cộng đồng không?

03

(nghĩa bóng) hòa bình, hòa giải.

Figurative peaceful conciliatory.

Ví dụ

The dovish approach helped reduce tensions in the community during protests.

Cách tiếp cận hòa bình đã giúp giảm căng thẳng trong cộng đồng trong các cuộc biểu tình.

Many people do not see her as a dovish leader in politics.

Nhiều người không coi cô ấy là một nhà lãnh đạo hòa bình trong chính trị.

Is the dovish attitude effective in resolving social conflicts?

Liệu thái độ hòa bình có hiệu quả trong việc giải quyết xung đột xã hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dovish/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dovish

Không có idiom phù hợp