Bản dịch của từ Down on trong tiếng Việt

Down on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Down on(Phrase)

dˈaʊn ˈɒn
ˈdaʊn ˈɑn
01

Có một ý kiến tiêu cực về ai đó hoặc một điều gì đó

To have a negative opinion about someone or something

Ví dụ
02

Cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần

To feel dejected or disheartened

Ví dụ
03

Bực bội hoặc thất vọng, đặc biệt là về một điều gì đó không thể thay đổi.

To be upset or disappointed especially about something that cannot be changed

Ví dụ