Bản dịch của từ Down on trong tiếng Việt
Down on
Phrase

Down on(Phrase)
dˈaʊn ˈɒn
ˈdaʊn ˈɑn
Ví dụ
02
Cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
To feel dejected or disheartened
Ví dụ
03
Bực bội hoặc thất vọng, đặc biệt là về một điều gì đó không thể thay đổi.
To be upset or disappointed especially about something that cannot be changed
Ví dụ
