Bản dịch của từ Downfield trong tiếng Việt

Downfield

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Downfield(Adverb)

dˈaʊnfˈild
dˈaʊnfˈild
01

(theo hướng) về phía trường yếu dần; theo hướng làm giảm cường độ trường (thường dùng trong bối cảnh từ trường, điện trường hoặc tín hiệu).

In a direction corresponding to decreasing field strength.

Ví dụ
02

Trong thể thao, chỉ vị trí hoặc hướng di chuyển tiến về phía phần sân của đối thủ (gần khung thành hoặc khu vực tấn công của đối phương hơn).

In sport in or to a position nearer to the opponents end of a field.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh