Bản dịch của từ Dramaticize trong tiếng Việt
Dramaticize
Verb

Dramaticize(Verb)
drɐmˈætɪsˌaɪz
ˈdræˈmætəˌsaɪz
01
Biểu diễn hoặc mô tả điều gì đó một cách kịch tính, thường xuyên phóng đại để gây ấn tượng
To vividly express or describe something, often exaggerating to make an impact
以夸张的手法戏剧性地描述或表现某事,常带有夸张的成分以增强效果
Ví dụ
02
Chuyển thể một câu chuyện hoặc sự kiện thành một vở kịch hoặc phần biểu diễn
Turning a story or event into a play or performance
将一个故事或事件改编成话剧或表演
Ví dụ
