Anh - Việt

Bản dịch của từ Drawee trong tiếng Việt

drawee

Noun

drawee (Noun)

/dɹɑˈi/
/dɹɑˈi/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc tổ chức (thường là ngân hàng) có trách nhiệm thanh toán một hối phiếu hoặc hóa đơn khi được trình (tức là bên phải trả tiền theo chứng từ thanh toán).

The person or organization typically a bank who must pay a draft or bill.

Ví dụ
Ngân hàng trả tiền đã phê duyệt khoản vay cho dự án cộng đồng của Sarah.The drawee bank approved the loan for Sarah's community project.
Ngân hàng trả tiền đã không phản hồi yêu cầu thanh toán từ tổ chức từ thiện.The drawee did not respond to the payment request from the charity.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh