drawee
Noun
drawee (Noun)
/dɹɑˈi/
/dɹɑˈi/
AI
Ví dụ
Ngân hàng trả tiền đã phê duyệt khoản vay cho dự án cộng đồng của Sarah.The drawee bank approved the loan for Sarah's community project.
Ngân hàng trả tiền đã không phản hồi yêu cầu thanh toán từ tổ chức từ thiện.The drawee did not respond to the payment request from the charity.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Drawee" là thuật ngữ trong lĩnh vực tài chính, chỉ bên nhận trách nhiệm thanh toán trong một giao dịch tài chính, thường là ngân hàng hoặc tổ chức tài chính khác. Thuật ngữ này xuất phát từ hoạt động phát hành hối phiếu, nơi drawee là bên được chỉ định để thanh toán số tiền nêu trên hối phiếu khi đến hạn. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết.