Bản dịch của từ Draft trong tiếng Việt

Draft

NounVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draft (Noun)

dɹˈæft
dɹˈæft
01

Một phần nghiêng (góc vát) tạo trên khuôn hoặc mẫu đúc để khi rút mẫu khỏi cát (hoặc khi tách khuôn) không làm hỏng khuôn. Nói cách khác, là góc/độ dốc giúp dễ tháo bỏ mẫu khỏi khuôn đúc.

The bevel given to the pattern for a casting, so that it can be drawn from the sand without damaging the mould.

draft
Ví dụ
02

(chính trị, Mỹ) hệ thống ép buộc hoặc thuyết phục người khác đảm nhận một chức vụ dân cử

(politics, US) A system of forcing or convincing people to take an elected position.

Ví dụ
03

Hành động kéo vật gì đó về phía trước hoặc lùi lại, thường dùng cho các con vật kéo đồ (ví dụ ngựa kéo xe) hoặc phương tiện kéo tải. (Từ này là cách viết Anh - Mỹ cổ hoặc ít dùng.)

(American spelling, possibly archaic) The action or an act (especially of a beast of burden or vehicle) of pulling something along or back.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Draft (Verb)

dɹˈæft
dɹˈæft
01

Vẽ phác thảo; kẻ sơ đồ hoặc lập bản thảo (ví dụ: vẽ nét chính của một bản vẽ kiến trúc, cơ khí hoặc soạn thảo một kế hoạch sơ bộ).

To draw in outline; to make a draught, sketch, or plan of, as in architectural and mechanical drawing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chọn ai đó (hoặc cái gì đó) để đảm nhiệm một vai trò hoặc mục đích cụ thể.

To select someone (or something) for a particular role or purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Lấy ai đó nhập ngũ hoặc ép ai đó phục vụ, đặc biệt là trong quân đội; gọi người vào quân đội bắt buộc.

(transitive, US) To conscript a person, force a person to serve in some capacity, especially in the military.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Draft (Adjective)

dɹˈæft
dɹˈæft
01

Mô tả các động vật được nuôi hay sử dụng để kéo các vật nặng (như cày, xe, xe ngựa).

Referring to animals used for pulling heavy loads.

Ví dụ
02

(không so sánh được) Dùng để chỉ đồ uống được rót trực tiếp từ thùng, thùng bia hay hệ thống bơm (on tap), trái với đồ uống đóng chai.

(not comparable) Referring to drinks on tap, in contrast to bottled.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ