Bản dịch của từ Dreamy trong tiếng Việt

Dreamy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dreamy(Adjective)

dɹˈimi
dɹˈimi
01

Có chất lượng kỳ ảo, mơ màng hoặc như trong mơ; gợi cảm giác không thực mà dễ chịu, lãng đãng.

Having a magical or pleasantly unreal quality; dreamlike.

梦幻般的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thường mơ mộng, hay rê mơ hoặc thích chìm vào những suy tưởng, tưởng tượng; không tập trung vào thực tế.

Given to or indulging in daydreaming.

爱做梦的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Dreamy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Dreamy

Mơ màng

Dreamier

Mơ màng hơn

Dreamiest

Mơ mộng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ