Anh - Việt

Bản dịch của từ Drenching trong tiếng Việt

drenching

Verb

drenching (Verb)

/dɹˈɛntʃɪŋ/
/dɹˈɛntʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó hoặc cái gì đó ướt sũng, hoàn toàn thấm nước (ví dụ: bị mưa ướt hết quần áo).

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó ướt sũng, hoàn toàn thấm nước (ví dụ: bị mưa ướt hết quần áo).

to make something or someone completely wet.

Ví dụ
Cơn mưa đã làm ướt tất cả mọi người tại buổi hòa nhạc ngoài trời hôm thứ Bảy.The rain was drenching everyone at the outdoor concert last Saturday.
Những đứa trẻ đã không làm ướt bạn bè trong cuộc chiến nước.The children were not drenching their friends at the water fight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của drenching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

drench

V2

Quá khứ đơn

Past simple

drenched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

drenched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

drenches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

drenching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh