Bản dịch của từ Drop out of school trong tiếng Việt
Drop out of school
Phrase

Drop out of school(Phrase)
drˈɒp ˈaʊt ˈɒf skˈuːl
ˈdrɑp ˈaʊt ˈɑf ˈskuɫ
01
Rời trường học hoặc cao đẳng trước khi hoàn thành khóa học
To leave school or college before completing the course
Ví dụ
02
Để ngừng tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện trước khi nó kết thúc
To stop participating in an activity or event before it finishes
Ví dụ
