Bản dịch của từ Duale tantum trong tiếng Việt

Duale tantum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Duale tantum(Noun)

djˌuəlˈeɪtənəm
djˌuəlˈeɪtənəm
01

Trong ngữ pháp: một danh từ (hoặc một nghĩa cụ thể của danh từ) chỉ tồn tại ở dạng đôi (dual) và không có dạng số ít, số nhiều hay các dạng số khác.

(grammar) A noun (or specific sense of a noun) that can only occur in the dual, and which lacks forms for singular, plural, and any other number.

双数名词:只存在于双数形式的名词。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh