Bản dịch của từ Dungeon trong tiếng Việt

Dungeon

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dungeon (Noun)

dˈʌndʒn
dˈʌndʒn
01

Một phòng giam kiên cố nằm dưới lòng đất, thường thấy trong thành trì hoặc lâu đài, dùng để giam giữ tù nhân.

A strong underground prison cell especially in a castle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dungeon (Verb)

dˈʌndʒn
dˈʌndʒn
01

Bỏ ai đó vào ngục tối; nhốt, giam giữ người nào đó trong phòng giam tối, hầm ngục.

Imprison someone in a dungeon.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh