Bản dịch của từ Ear piercing trong tiếng Việt

Ear piercing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ear piercing(Adjective)

ˈiɹ pˈɪɹsɨŋ
ˈiɹ pˈɪɹsɨŋ
01

Thuật ngữ dùng để mô tả việc tạo lỗ trên tai để đeo khuyên, thường sử dụng kim hoặc súng xăm để xỏ lỗ.

This is a term used to describe the process of piercing ears when wearing earrings, often involving the use of a piercing gun or needle.

这个术语用来描述穿耳洞的过程,通常涉及使用穿孔枪或穿针。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh