Bản dịch của từ Easter cross trong tiếng Việt
Easter cross
Phrase

Easter cross(Phrase)
ˈiːstɐ krˈɒs
ˈistɝ ˈkrɔs
01
Cây thánh giá mà Chúa Giêsu bị đóng đinh tượng trưng cho sự hy sinh và sự cứu chuộc.
The cross on which Jesus was crucified symbolizes sacrifice and salvation.
象征牺牲与救赎的十字架,是耶稣被钉死的那一刻的象征
Ví dụ
02
Biểu tượng của đạo Thiên Chúa được sử dụng trong lễ Phục Sinh
The symbol of Christianity is used during Easter celebrations.
复活节期间使用的基督教象征标志
Ví dụ
