Bản dịch của từ Eating booth trong tiếng Việt
Eating booth
Noun [U/C]

Eating booth(Noun)
ˈiːtɪŋ bˈuːθ
ˈitɪŋ ˈbuθ
Ví dụ
02
Một quầy hàng được thiết kế để phục vụ những món ăn thường gặp tại nhà hàng hoặc các sự kiện.
A booth designed to serve food, commonly seen in restaurants or at events.
一个为餐厅或活动中常见的食品消费而设计的摊位
Ví dụ
