Bản dịch của từ Ecclesial hierarchy trong tiếng Việt
Ecclesial hierarchy
Phrase

Ecclesial hierarchy(Phrase)
ɛklˈiːʒəl hˈiərɑːki
ɪˈkɫiʒəɫ ˈhɪrɑrki
01
Sự sắp xếp các văn phòng hoặc vị trí quyền lực trong một nhà thờ
The arrangement of offices or positions of authority in a church
Ví dụ
02
Một cấu trúc quyền lực và tổ chức trong một nhà thờ hoặc tổ chức tôn giáo.
A structure of authority and organization within a church or religious institution
Ví dụ
