Bản dịch của từ Ecclesial hierarchy trong tiếng Việt

Ecclesial hierarchy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ecclesial hierarchy(Phrase)

ɛklˈiːʒəl hˈiərɑːki
ɪˈkɫiʒəɫ ˈhɪrɑrki
01

Sự sắp xếp các văn phòng hoặc vị trí quyền lực trong một nhà thờ

The arrangement of offices or positions of authority in a church

Ví dụ
02

Một cấu trúc quyền lực và tổ chức trong một nhà thờ hoặc tổ chức tôn giáo.

A structure of authority and organization within a church or religious institution

Ví dụ
03

Một hệ thống cấp bậc bên trong giáo hội, như giám mục, linh mục và phó tế.

A system of levels within the church such as bishops priests and deacons

Ví dụ