Bản dịch của từ Eco house trong tiếng Việt

Eco house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eco house(Noun)

ˈiːkəʊ hˈaʊs
ˈɛkoʊ ˈhaʊs
01

Ngôi nhà được thiết kế để giảm thiểu tác động tới môi trường tối đa

A house designed to minimize its impact on the environment.

一座旨在减少环境负担的住宅

Ví dụ
02

Một tòa nhà sử dụng nguồn năng lượng tái tạo và vật liệu thân thiện với môi trường

It's a building that uses renewable resources and eco-friendly materials.

一座利用可再生资源和环保材料的建筑

Ví dụ
03

Một ngôi nhà được xây dựng theo các phương pháp bền vững như tiết kiệm năng lượng và bảo tồn tài nguyên

A house that incorporates sustainable practices such as energy efficiency and resource conservation.

采用节能和环保措施的绿色住宅

Ví dụ