Bản dịch của từ Conservation trong tiếng Việt

Conservation

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservation(Noun Uncountable)

ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən
ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən
01

Hành động hoặc quá trình bảo vệ, giữ gìn và duy trì tài nguyên, môi trường, di sản… để chúng không bị hủy hoại, mất đi hoặc suy giảm.

Preservation, preservation.

保护与保存

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Conservation(Noun)

kˌɑnsɚvˈeiʃn̩
kˌɑnsəɹvˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc chính sách nhằm ngăn chặn việc lãng phí và bảo vệ tài nguyên để sử dụng hợp lý, bền vững.

Prevention of wasteful use of a resource.

资源保护

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nguyên lý bảo toàn: nguyên tắc cho rằng tổng giá trị của một đại lượng vật lý (ví dụ năng lượng, khối lượng, động lượng tuyến tính hoặc động lượng góc) luôn giữ nguyên trong một hệ kín nếu không có yếu tố bên ngoài tác động.

The principle by which the total value of a physical quantity or parameter (such as energy, mass, linear or angular momentum) remains constant in a system which is not subject to external influence.

守恒定律:物理量在封闭系统中保持不变的原则。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Conservation (Noun)

SingularPlural

Conservation

Conservations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ