Bản dịch của từ Conservation trong tiếng Việt
Conservation

Conservation (Noun Uncountable)
Hành động hoặc quá trình bảo vệ, giữ gìn và duy trì tài nguyên, môi trường, di sản… để chúng không bị hủy hoại, mất đi hoặc suy giảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Conservation (Noun)
Hành động hoặc chính sách nhằm ngăn chặn việc lãng phí và bảo vệ tài nguyên để sử dụng hợp lý, bền vững.
Prevention of wasteful use of a resource.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nguyên lý bảo toàn: nguyên tắc cho rằng tổng giá trị của một đại lượng vật lý (ví dụ năng lượng, khối lượng, động lượng tuyến tính hoặc động lượng góc) luôn giữ nguyên trong một hệ kín nếu không có yếu tố bên ngoài tác động.
The principle by which the total value of a physical quantity or parameter (such as energy, mass, linear or angular momentum) remains constant in a system which is not subject to external influence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
