Bản dịch của từ Econometric trong tiếng Việt

Econometric

Adjective Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Econometric(Adjective)

ɪkɑnəmˈɛtɹɪk
ɪkɑnəmˈɛtɹɪk
01

(thuộc) kinh tế lượng: liên quan đến việc áp dụng các phương pháp thống kê cho dữ liệu kinh tế để phân tích, dự đoán hoặc kiểm nghiệm các lý thuyết kinh tế.

Relating to or concerned with the application of statistical methods to economic data.

经济计量的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Econometric(Idiom)

iˌkɑ.nəˈmɛ.trɪk
iˌkɑ.nəˈmɛ.trɪk
01

Kinh tế lượng là một nhánh của kinh tế học chuyên ứng dụng các phương pháp toán học và thống kê để phân tích dữ liệu và giải quyết các vấn đề kinh tế.

Econometrics is a branch of economics dealing with the application of mathematical and statistical techniques to economic data and problems.

经济计量学是应用数学和统计方法分析经济数据的学科。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Econometric(Noun)

01

Một nhánh của kinh tế học chuyên ứng dụng các phương pháp toán học và thống kê vào dữ liệu và vấn đề kinh tế, nhằm phân tích, xây dựng mô hình và kiểm chứng các giả thuyết kinh tế.

The branch of economics concerned with the application of mathematical and statistical techniques to economic data and problems.

经济计量学是应用数学和统计学技术分析经济数据的学科。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ