Bản dịch của từ Economic activity trong tiếng Việt

Economic activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic activity(Noun)

ˌɛkənˈɑmɨk æktˈɪvəti
ˌɛkənˈɑmɨk æktˈɪvəti
01

Bất kỳ hoạt động nào liên quan đến sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa dịch vụ.

Any activity related to the production, distribution, and consumption of goods and services.

任何与商品和服务的生产、分销及消费相关的行为都属于此范围。

Ví dụ
02

Các hành động chính của cá nhân và doanh nghiệp ảnh hưởng đến nền kinh tế.

The main actions taken by individuals and businesses impact the economy.

个人和企业的主要行为对经济产生影响。

Ví dụ
03

Các hoạt động nhằm tạo thu nhập và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Activities conducted to generate income and promote economic growth.

这些活动旨在创造收入并推动经济增长。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh