Bản dịch của từ Economic conditions trong tiếng Việt

Economic conditions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic conditions(Noun)

ˌɛkənˈɑmɨk kəndˈɪʃənz
ˌɛkənˈɑmɨk kəndˈɪʃənz
01

Tình trạng của nền kinh tế tại một thời điểm nhất định, thường được đặc trưng bởi các chỉ số khác nhau như GDP, tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát.

The state of the economy at a certain time, often characterized by various indicators such as GDP, unemployment rates, and inflation.

经济在特定时间点的状况,通常用GDP、失业率和通货膨胀率等指标来衡量。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh