Anh - Việt
economic-damage
Noun
economic-damage (Noun)
/ˈiːkənˌɒmɪkdˌæmɪdʒ/
/ˌikəˈnɑmɪkˈdæmɪdʒ/
AI
Nghĩa 01 · Sự tổn hại hoặc thất thoát làm ảnh hưởng đến nền kinh tế, hoạt động kinh doanh, thu nhập, tài sản hoặc nguồn tài chính.
Ví dụ
economic-damage