Bản dịch của từ Economic reforms trong tiếng Việt

Economic reforms

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic reforms(Phrase)

ˌiːkənˈɒmɪk rɪfˈɔːmz
ˌikəˈnɑmɪk rɪˈfɔrmz
01

Các sáng kiến được thực hiện nhằm thúc đẩy hiệu quả năng suất và tăng trưởng trong một nền kinh tế

These initiatives aim to improve production efficiency and promote growth in the economy.

为提升经济体的生产效率与增长而采取的各项举措

Ví dụ
02

Các điều chỉnh nhằm nâng cao hệ thống tài chính và cấu trúc kinh tế

Adjustments have been made to enhance the financial system and economic structure.

为了改善金融体系和经济结构,已经进行了相应的调整。

Ví dụ
03

Những thay đổi trong chính sách liên quan đến kinh tế nhằm cải thiện hiệu suất kinh tế

Changes in policies related to the economy aim to boost economic performance.

关于经济政策的调整旨在提升经济表现。

Ví dụ