Bản dịch của từ Economic reforms trong tiếng Việt
Economic reforms
Phrase

Economic reforms(Phrase)
ˌiːkənˈɒmɪk rɪfˈɔːmz
ˌikəˈnɑmɪk rɪˈfɔrmz
01
Các sáng kiến được thực hiện nhằm thúc đẩy hiệu quả năng suất và tăng trưởng trong một nền kinh tế
These initiatives aim to improve production efficiency and promote growth in the economy.
为提升经济体的生产效率与增长而采取的各项举措
Ví dụ
Ví dụ
03
Những thay đổi trong chính sách liên quan đến kinh tế nhằm cải thiện hiệu suất kinh tế
Changes in policies related to the economy aim to boost economic performance.
关于经济政策的调整旨在提升经济表现。
Ví dụ
