Bản dịch của từ Economically disadvantaged nations trong tiếng Việt

Economically disadvantaged nations

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economically disadvantaged nations(Phrase)

ˌiːkənˈɒmɪkli dˌɪsɐdvˈɑːntɪdʒd nˈeɪʃənz
ˌikəˈnɑmɪkɫi ˌdɪsədˈvæntɪdʒd ˈneɪʃənz
01

Các quốc gia đang đối mặt với những khó khăn tài chính do thiếu nguồn lực và cơ hội

Countries are facing financial challenges due to resource shortages and limited opportunities.

一些国家正面临资源匮乏和发展机会有限带来的财政挑战。

Ví dụ
02

Các quốc gia gặp khó khăn trong việc đạt được tăng trưởng kinh tế do nhiều yếu tố xã hội và kinh tế khác nhau

Many countries are struggling to achieve economic growth due to a variety of social and economic factors.

由于各种社会经济因素而难以实现经济增长的国家

Ví dụ
03

Các quốc gia mà phần lớn dân số phải sống trong đói nghèo hoặc có thu nhập thấp

Countries where most of the population live in poverty or have low incomes.

大部分人口生活贫困或收入偏低的国家

Ví dụ