Bản dịch của từ Ectoderm trong tiếng Việt

Ectoderm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ectoderm(Noun)

ˈɛktədɝɹm
ˈɛktədɝɹm
01

Lớp ngoài cùng của các tế bào hoặc mô trong phôi lúc phát triển sớm; các cấu trúc phát sinh từ lớp này gồm biểu bì (da), mô thần kinh và một số cơ quan bài tiết (ở một số loài).

The outermost layer of cells or tissue of an embryo in early development or the parts derived from this which include the epidermis nerve tissue and nephridia.

胚胎外层细胞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ