Bản dịch của từ Eczema trong tiếng Việt

Eczema

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eczema(Noun)

ˈɛksəmə
ˈɛksəmə
01

Một bệnh về da khiến những mảng da trở nên khô, sần, đỏ và viêm; có thể xuất hiện mụn nước, rất ngứa và đôi khi chảy máu khi gãi.

A medical condition in which patches of skin become rough and inflamed with blisters which cause itching and bleeding.

皮肤炎,皮肤出现干燥、红肿和水泡,伴有瘙痒和出血。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Eczema (Noun)

SingularPlural

Eczema

Eczemas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh