Bản dịch của từ Education alignment trong tiếng Việt
Education alignment
Noun [U/C]

Education alignment(Noun)
ˌɛdʒuːkˈeɪʃən ɐlˈaɪnmənt
ˌɛdʒəˈkeɪʃən əˈɫaɪnmənt
01
Quá trình điều chỉnh phương pháp giáo dục hoặc tổ chức để đạt được các mục tiêu hoặc tiêu chuẩn cụ thể.
The process of adjusting educational methods or organization to meet specific goals or standards
Ví dụ
02
Sự sắp xếp hoặc cấu trúc của hệ thống giáo dục theo những tiêu chí nhất định.
The arrangement or structuring of education systems in accordance with certain criteria
Ví dụ
03
Một chiến lược nhằm đảm bảo rằng các phương pháp giáo dục phù hợp với những kết quả mong muốn.
A strategy for ensuring that educational practices are consistent with desired outcomes
Ví dụ
