Bản dịch của từ Educational investing trong tiếng Việt
Educational investing
Phrase

Educational investing(Phrase)
ˌɛdʒuːkˈeɪʃənəl ɪnvˈɛstɪŋ
ˌɛdʒəˈkeɪʃənəɫ ˌɪnˈvɛstɪŋ
01
Hành động phân bổ nguồn lực, đặc biệt là tiền bạc, nhằm mục đích nâng cao cơ hội học tập của bản thân.
Allocating resources, especially money, aims to improve an individual's educational opportunities.
资源分配的行为,尤其是金钱,旨在提高个人的教育机会。
Ví dụ
Ví dụ
