Bản dịch của từ Efficient assembly trong tiếng Việt

Efficient assembly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Efficient assembly(Noun)

ɪfˈɪʃənt ˈæsəmbli
ɪˈfɪʃənt ˈæsəmbɫi
01

Một nhóm người tụ tập lại với nhau tại một chỗ vì mục đích chung.

A group of people gathering somewhere for a common purpose.

一群人为了共同的目标聚集在一起

Ví dụ
02

Hành động kết hợp các thành phần lại với nhau để tạo thành một tổng thể

The act of bringing components together to form a whole.

将各个部分组合在一起,形成一个整体的行动。

Ví dụ
03

Việc lắp ráp hoặc quá trình lắp ghép

Assembly action or the process of being assembled.

组装的过程或动作

Ví dụ